赒
[zhōu]
cứu trợ người nghèo; bố thí; từ thiện
Chữ 赒 đọc là zhōu, nghĩa là cứu trợ người nghèo; bố thí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōu]
cứu trợ người nghèo; bố thí; từ thiện
赒 (zhōu) nghĩa là cứu trợ người nghèo; bố thí.
Viết lần lượt từng nét của chữ 赒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 赒人 (zhōu rén) – giúp đỡ người nghèo; 赒急 (zhōu jí) – cứu trợ thảm họa; 赒恤 (zhōu xù) – giúp đỡ người túng thiếu; 赒济 (zhōu jì) – biến thể của 周济 (zhōu jì); 赒急扶困 (zhōu jí fú kùn) – cứu trợ thảm họa.