赓
[gēng]
tiếp tục (như một bài hát)
Chữ 赓 đọc là gēng, nghĩa là tiếp tục (như một bài hát). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gēng]
tiếp tục (như một bài hát)
赓 (gēng) nghĩa là tiếp tục (như một bài hát).
Viết lần lượt từng nét của chữ 赓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 赓即 (gēng jí) – (trang trọng) ngay lập tức.