XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 趾 đọc là zhǐ, nghĩa là ngón chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 趾

趾 nghĩa là gì?

趾 (zhǐ) nghĩa là ngón chân.

Cách viết chữ 趾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 趾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 趾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 交趾 (jiāo zhǐ) – tỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam; 拇趾 (mǔ zhǐ) – ngón chân cái; 脚趾 (jiǎo zhǐ) – ngón chân; 趾尖 (zhǐ jiān) – đầu ngón chân; 趾甲 (zhǐ jiǎ) – móng chân; 趾疔 (zhǐ dīng) – mụn nhọt trên ngón chân.