跂
[qí]
ngón chân thứ sáu (thừa); bò
Chữ 跂 đọc là qí, nghĩa là ngón chân thứ sáu (thừa); bò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí]
ngón chân thứ sáu (thừa); bò
跂 (qí) nghĩa là ngón chân thứ sáu (thừa); bò.
Viết lần lượt từng nét của chữ 跂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 跂坐 (qì zuò) – ngồi đung đưa chân; 跂想 (qǐ xiǎng) – mong đợi một cách lo lắng; 跂望 (qǐ wàng) – biến thể của 企望 (qǐ wàng); 跂訾 (qǐ zǐ) – bảo thủ ý kiến; 跂跂 (qí qí) – bò hoặc trườn (côn trùng); 踶跂 (dì zhī) – thái độ tự mãn và kiêu ngạo.