輂
[jú]
xe ngựa (cũ)
Chữ 輂 đọc là jú, nghĩa là xe ngựa (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jú]
xe ngựa (cũ)
輂 (jú) nghĩa là xe ngựa (cũ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 輂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 輂辇 (jú niǎn) – xe ngựa của hoàng đế.