輫
[pái]
xe ngựa (cổ đại)
Chữ 輫 đọc là pái, nghĩa là xe ngựa (cổ đại). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pái]
xe ngựa (cổ đại)
輫 (pái) nghĩa là xe ngựa (cổ đại).
Viết lần lượt từng nét của chữ 輫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.