遨
[áo]
đi chơi; dạo chơi; du lịch
Chữ 遨 đọc là áo, nghĩa là đi chơi; dạo chơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[áo]
đi chơi; dạo chơi; du lịch
遨 (áo) nghĩa là đi chơi; dạo chơi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 遨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 遨游 (áo yóu) – du lịch; 遨翔 (áo xiáng) – biến thể của 翱翔 (áo xiáng).