XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鄂 đọc là è, nghĩa là viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (húběi shěng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鄂

鄂 nghĩa là gì?

鄂 (è) nghĩa là viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (húběi shěng).

Cách viết chữ 鄂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鄂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鄂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鄂城 (è chéng) – quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市 (è zhōu shì), Hồ Bắc; 鄂州 (è zhōu) – thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc; 胡鄂公 (hú è gōng) – Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc; 鄂伦春 (è lún chūn) – người Oroqen hoặc Orochon (dân tộc); 鄂城区 (è chéng qū) – quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市 (è zhōu shì), Hồ Bắc; 鄂州市 (è zhōu shì) – thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc.