醮
[jiào]
cử hành tế lễ
Chữ 醮 đọc là jiào, nghĩa là cử hành tế lễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiào]
cử hành tế lễ
醮 (jiào) nghĩa là cử hành tế lễ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 醮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 再醮 (zài jiào) – tái hôn.