XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 醮 đọc là jiào, nghĩa là cử hành tế lễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

醮

[jiào]

cử hành tế lễ

Hỏi đáp về chữ 醮

醮 nghĩa là gì?

醮 (jiào) nghĩa là cử hành tế lễ.

Cách viết chữ 醮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 醮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 醮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 再醮 (zài jiào) – tái hôn.