Chữ 钜 đọc là jù, nghĩa là sắt cứng; cái móc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
钜
[jù]
sắt cứng; cái móc
Hỏi đáp về chữ 钜
钜 nghĩa là gì?
钜 (jù) nghĩa là sắt cứng; cái móc.
Cách viết chữ 钜 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 钜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 钜 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 甚钜 (shèn jù) – đáng kể; 钜子 (jù zǐ) – đại gia; 钜惠 (jù huì) – giảm giá lớn; 钜款 (jù kuǎn) – biến thể của 巨款 (jù kuǎn); 钜防 (jù fáng) – phòng thủ sắt đá; 钜额 (jù é) – biến thể của 巨额 (jù é).