钯
[bǎ]
palladi (hoá học); Phiên âm Đài Loan [bā]
Chữ 钯 đọc là bǎ, nghĩa là palladi (hoá học); Phiên âm Đài Loan [bā]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎ]
palladi (hoá học); Phiên âm Đài Loan [bā]
钯 (bǎ) nghĩa là palladi (hoá học); Phiên âm Đài Loan [bā].
Viết lần lượt từng nét của chữ 钯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 钉钯 (dīng bǎ) – cái cào.