铤
[tǐng]
mũi tên lớn; đi nhanh
Chữ 铤 đọc là tǐng, nghĩa là mũi tên lớn; đi nhanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǐng]
mũi tên lớn; đi nhanh
铤 (tǐng) nghĩa là mũi tên lớn; đi nhanh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 铤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 铤而走险 (tǐng ér zǒu xiǎn) – liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ).