XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 铵 đọc là ǎn, nghĩa là amoni. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 铵

铵 nghĩa là gì?

铵 (ǎn) nghĩa là amoni.

Cách viết chữ 铵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 铵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 铵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 氯化铵 (lǜ huà ǎn) – amoni clorua; 硝酸铵 (xiāo suān ǎn) – amoni nitrat; 硫酸铵 (liú suān ǎn) – amoni sunfat.