镈
[bó]
nhạc khí cổ hình cái chuông; cái cuốc; cái xẻng
Chữ 镈 đọc là bó, nghĩa là nhạc khí cổ hình cái chuông; cái cuốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó]
nhạc khí cổ hình cái chuông; cái cuốc; cái xẻng
镈 (bó) nghĩa là nhạc khí cổ hình cái chuông; cái cuốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 镈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 皇甫镈 (huáng fǔ bó) – Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường.