镧
[lán]
lantan (hóa học)
Chữ 镧 đọc là lán, nghĩa là lantan (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán]
lantan (hóa học)
镧 (lán) nghĩa là lantan (hóa học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 镧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 镧系元素 (lán xì yuán sù) – các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 镧 (lá….