镳
[biāo]
khẩu thiệt (của dây cương)
Chữ 镳 đọc là biāo, nghĩa là khẩu thiệt (của dây cương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biāo]
khẩu thiệt (của dây cương)
镳 (biāo) nghĩa là khẩu thiệt (của dây cương).
Viết lần lượt từng nét của chữ 镳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 保镳 (bǎo biāo) – biến thể của 保镖 (bǎo biāo); 分道扬镳 (fēn dào yáng biāo) – nghĩa đen: chọn đường khác và thúc ngựa đi (thành ngữ); 连镳并轸 (lián biāo bìng zhěn) – nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ).