XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 镳 đọc là biāo, nghĩa là khẩu thiệt (của dây cương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 镳

镳 nghĩa là gì?

镳 (biāo) nghĩa là khẩu thiệt (của dây cương).

Cách viết chữ 镳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 镳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 镳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 保镳 (bǎo biāo) – biến thể của 保镖 (bǎo biāo); 分道扬镳 (fēn dào yáng biāo) – nghĩa đen: chọn đường khác và thúc ngựa đi (thành ngữ); 连镳并轸 (lián biāo bìng zhěn) – nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ).