XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 隋 đọc là suí, nghĩa là triều đại Tùy (581-617 SCN). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 隋

隋 nghĩa là gì?

隋 (suí) nghĩa là triều đại Tùy (581-617 SCN).

Cách viết chữ 隋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 隋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 隋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 隋书 (suí shū) – Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史 (èr…; 隋代 (suí dài) – triều đại Tùy (581-617); 隋唐 (suí táng) – các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907); 隋朝 (suí cháo) – Nhà Tùy (581-617); 隋末 (suí mò) – những năm cuối triều Tùy; 隋文帝 (suí wén dì) – Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì….