Chữ 霁 đọc là jì, nghĩa là trời quang đãng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
霁
[jì]
trời quang đãng
Hỏi đáp về chữ 霁
霁 nghĩa là gì?
霁 (jì) nghĩa là trời quang đãng.
Cách viết chữ 霁 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 霁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 霁 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 开霁 (kāi jì) – trời quang (về thời tiết); 光风霁月 (guāng fēng jì yuè) – nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ).