霖
[lín]
mưa dầm liên tục
听到这个激动人心的好消息,他犹如久旱逢甘霖般欣喜。
tīng dào zhè ge jī dòng rén xīn de hǎo xiāo xī, tā yóu rú jiǔ hàn féng gān lín bān xīn xǐ.Nghe được tin vui đầy hứng khởi này, anh ấy mừng rỡ như nắng hạn gặp mưa rào.
Chữ 霖 đọc là lín, nghĩa là mưa dầm liên tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín]
mưa dầm liên tục
听到这个激动人心的好消息,他犹如久旱逢甘霖般欣喜。
tīng dào zhè ge jī dòng rén xīn de hǎo xiāo xī, tā yóu rú jiǔ hàn féng gān lín bān xīn xǐ.Nghe được tin vui đầy hứng khởi này, anh ấy mừng rỡ như nắng hạn gặp mưa rào.
霖 (lín) nghĩa là mưa dầm liên tục.
Viết lần lượt từng nét của chữ 霖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 味霖 (wèi lín) – biến thể của 味醂 (wèi lín); 春霖 (chūn lín) – mưa xuân dai dẳng; 张作霖 (zhāng zuò lín) – Zhang Zuolin (khoảng 1873-1928), quân phiệt Mãn Châu 1916-1928; 田长霖 (tián cháng lín) – Chang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa và là hiệu trưở….