XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鞅 đọc là yāng, nghĩa là dây ngựa (một phần của bộ đóng ngựa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鞅

鞅 nghĩa là gì?

鞅 (yāng) nghĩa là dây ngựa (một phần của bộ đóng ngựa).

Cách viết chữ 鞅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鞅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鞅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 商鞅 (shāng yāng) – Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách…; 牛鞅 (niú yàng) – ách gỗ cho bò kéo; 鞅掌 (yāng zhǎng) – (văn học) bận rộn (với công việc, v.v.); 鞅牛 (yàng niú) – con bò được thắng để cày; 鞅鞅 (yāng yāng) – bất mãn; 商鞅变法 (shāng yāng biàn fǎ) – cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦国 vào các năm 356 TCN….