Chữ 颏 đọc là kē, nghĩa là cằm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về chữ 颏
颏 nghĩa là gì?
颏 (kē) nghĩa là cằm.
Cách viết chữ 颏 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 颏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 颏 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 下颏 (xià kē) – cằm; 下巴颏 (xià ba kē) – cằm; 棕颏噪鹛 (zōng kē zào méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cằm nâu (Garrulax rufogularis); 淡颏仙鹟 (dàn kē xiān wēng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi cằm nhạt (Cyornis poliogenys); 黑颏果鸠 (hēi kē guǒ jiū) – (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus le…; 黑颏穗鹛 (hēi kē suì méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm cằm đen (Stachyridopsis pyr….