饬
[chì]
(dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp; cẩn trọng
Chữ 饬 đọc là chì, nghĩa là (dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chì]
(dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp; cẩn trọng
饬 (chì) nghĩa là (dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 饬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 严饬 (yán chì) – cẩn thận; 捯饬 (dáo chi) – (khẩu ngữ) trau chuốt; 整饬 (zhěng chì) – (văn học) sắp xếp gọn gàng; 申饬 (shēn chì) – cảnh báo; 雅饬 (yǎ chì) – sự gọn gàng thanh lịch.