馊
[sōu]
bị ôi; thiu (như thức ăn)
Chữ 馊 đọc là sōu, nghĩa là bị ôi; thiu (như thức ăn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sōu]
bị ôi; thiu (như thức ăn)
馊 (sōu) nghĩa là bị ôi; thiu (như thức ăn).
Viết lần lượt từng nét của chữ 馊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 馊臭 (sōu chòu) – bốc mùi; 馊主意 (sōu zhǔ yi) – ý tưởng tồi.