骒
[kè]
(dạng kết hợp) cái (của ngựa, la, lạc đà, v.v.)
Chữ 骒 đọc là kè, nghĩa là (dạng kết hợp) cái (của ngựa, la, lạc đà, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè]
(dạng kết hợp) cái (của ngựa, la, lạc đà, v.v.)
骒 (kè) nghĩa là (dạng kết hợp) cái (của ngựa, la, lạc đà, v.v.).
Viết lần lượt từng nét của chữ 骒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 骒马 (kè mǎ) – ngựa cái; 骒驼 (kè tuó) – lạc đà cái; 骒骡 (kè luó) – la cái.