髌
[bìn]
đánh vào xương bánh chè; chặt hoặc đập gãy xương bánh chè như một hình phạt thể xác
Chữ 髌 đọc là bìn, nghĩa là đánh vào xương bánh chè; chặt hoặc đập gãy xương bánh chè như một hình phạt thể xác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìn]
đánh vào xương bánh chè; chặt hoặc đập gãy xương bánh chè như một hình phạt thể xác
髌 (bìn) nghĩa là đánh vào xương bánh chè; chặt hoặc đập gãy xương bánh chè như một hình phạt thể xác.
Viết lần lượt từng nét của chữ 髌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 髌骨 (bìn gǔ) – xương bánh chè.