魆
[xū]
mờ; tối; chợt; bí mật
Chữ 魆 đọc là xū, nghĩa là mờ; tối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xū]
mờ; tối; chợt; bí mật
魆 (xū) nghĩa là mờ; tối.
Viết lần lượt từng nét của chữ 魆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 魆魆 (xū xū) – một cách bí mật; 黑魆魆 (hēi xū xū) – mờ mịt.