鲛
[jiāo]
(hình thức kết hợp) cá mập
Chữ 鲛 đọc là jiāo, nghĩa là (hình thức kết hợp) cá mập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo]
(hình thức kết hợp) cá mập
鲛 (jiāo) nghĩa là (hình thức kết hợp) cá mập.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鲛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 青鲛 (qīng jiāo) – cá mập thu; 马鲛 (mǎ jiāo) – cá thu; 鲛人 (jiāo rén) – người giống cá trong văn hóa dân gian Trung Quốc có nước mắt hóa thà…; 鲛鱼 (jiāo yú) – (cổ) cá mập; 鲽鲛 (dié jiāo) – cá tầm; 马鲛鱼 (mǎ jiāo yú) – cá thu.