鳌
[áo]
rùa biển trong thần thoại
Chữ 鳌 đọc là áo, nghĩa là rùa biển trong thần thoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[áo]
rùa biển trong thần thoại
鳌 (áo) nghĩa là rùa biển trong thần thoại.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鳌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鳌抃 (áo biàn) – vỗ tay và nhảy múa vui sướng; 博鳌镇 (bó áo zhèn) – khu nghỉ mát ven biển Bác Ngao, Hải Nam; 独占鳌头 (dú zhàn áo tóu) – đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng…; 鳌背负山 (áo bèi fù shān) – nợ nần nặng như núi trên lưng rùa; 博鳌亚洲论坛 (bó áo yà zhōu lùn tán) – Diễn đàn châu Á Bác Ngao (từ năm 2001).