XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 麓 đọc là lù, nghĩa là chân đồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 麓

麓 nghĩa là gì?

麓 (lù) nghĩa là chân đồi.

Cách viết chữ 麓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 麓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 麓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山麓 (shān lù) – chân núi; 岳麓 (yuè lù) – quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 长沙市 (cháng shā shì), Hồ Nam; 岳麓区 (yuè lù qū) – quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 长沙市 (cháng shā shì), Hồ Nam; 岳麓山 (yuè lù shān) – Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 长沙 (cháng shā), nổi tiếng với phong cảnh, c…; 岳麓书院 (yuè lù shū yuàn) – Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng; 麓湖公园 (lù hú gōng yuán) – Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu.