Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 只有…才…: Chỉ khi… mới….
Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…
Luyện 只有…才… qua một cuộc trao đổi về điều kiện thăng chức.
只有…才… — the only conditionLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Muốn thăng tiến trong nhóm nghiên cứu hoặc sự nghiệp học thuật, cần đáp ứng đầy đủ tiêu chí khắt khe. Mẫu câu nhấn mạnh điều kiện thiết yếu: S + 只有……才…….
只有…才…: Chỉ khi… mới…
只有…才…HSK63 quy tắc
只有…才… nêu điều kiện cần, bắt buộc: thiếu điều kiện ấy thì kết quả không xảy ra. Phân biệt với 只要…就… nêu điều kiện đủ; không thay 才 bằng 就 trong mẫu đang học.
科研kē yán
NOUN
nghiên cứu (khoa học)
“这家机构投入了大量资金用于科研项目。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
团队tuán duì
NOUN
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
岗位gǎng wèi
NOUN
một vị trí; một công việc
“他在新岗位上工作了三个月,表现非常出色。”
潜力qián lì
NOUN
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
“这位年轻运动员展现出了巨大的发展潜力。”
衡量héng liáng
VERB
cân nhắc; khảo sát
“我们不能只用金钱来衡量一个人的价值。”
最终zuì zhōng
ADV
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
应对yìng duì
VERB
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
选拔xuǎn bá
VERB
tuyển chọn người xuất sắc nhất
“教练通过严格测试选拔出最优秀的运动员参加比赛。”
考核kǎo hé
VERB
kiểm tra; sát hạch; đánh giá
“公司下周将对新员工进行专业考核。”
课题kè tí
NOUN
nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
“这个课题需要全组成员共同努力完成。”
机制jī zhì
NOUN
cơ chế
“公司需要建立一个公平的奖励机制。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thời gian nghiên cứu (科研年限) được xem là gì trong quy trình xét duyệt?
2. LISTENING
Cơ chế đánh giá chủ yếu xem xét những phương diện nào?