不甘
[bù gān] [BẤT 甘]
không cam tâm; không đành lòng; không sẵn sàng
凡有志气的人,都不甘心落后于人。
fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.
她不甘心在公司里只充当一个好看的花瓶。
tā bù gān xīn zài gōng sī lǐ zhǐ chōng dāng yí gè hǎo kàn de huā píng.Cô ấy không đành lòng chỉ làm một chiếc bình hoa di động trong công ty.
我们在工作中要勇争上游,决不甘居下游。
wǒ men zài gōng zuò zhōng yào yǒng zhēng shàng yóu, jué bù gān jū xià yóu.Trong công việc chúng ta phải phấn đấu vươn lên, quyết không cam chịu tụt lại phía sau.