甘
[gān]
ngọt; sẵn lòng
我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。
wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的面对失败,没有一个人会甘心。
miàn duì shī bài, méi yǒu yí gè rén huì gān xīn.Đối mặt với thất bại, không một ai sẵn lòng chấp nhận.
志愿者甘愿奉献自己的假期。
zhì yuàn zhě gān yuàn fèng xiàn zì jǐ de jià qī.Các tình nguyện viên sẵn lòng cống hiến kỳ nghỉ của mình.