甘心
[gān xīn] [甘 心]
bằng lòng; chấp nhận
出于自愿而情愿、满意
我甘心加班完成报告。
wǒ gān xīn jiā bān wán chéng bào gào.Tôi sẵn sàng làm thêm giờ để hoàn thành báo cáo.
凡有志气的人,都不甘心落后于人。
fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.
她不甘心在公司里只充当一个好看的花瓶。
tā bù gān xīn zài gōng sī lǐ zhǐ chōng dāng yí gè hǎo kàn de huā píng.Cô ấy không đành lòng chỉ làm một chiếc bình hoa di động trong công ty.