小心
[xiǎo xīn] [TIỂU 心]
cẩn thận; chú ý
做事谨慎,注意安全
你要小心。
nǐ yào xiǎo xīn.Bạn phải cẩn thận.
đề phòng; chú ý kẻo
留神,当心以免出事
小心别摔倒。
xiǎo xīn bié shuāi dǎo.Cẩn thận đừng ngã.
没事,路上小心,办好告诉我。
méi shì, lù shang xiǎo xīn, bàn hǎo gào sù wǒ.Không có gì, đi đường cẩn thận, làm xong báo thầy hay.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。
lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.
嗯,小心,别让箱子掉下来。
èn, xiǎo xīn, bié ràng xiāng zǐ diào xià lái.Ừ, cẩn thận, đừng để thùng rơi xuống.
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng