兢兢业业【兢兢業業】
[jīng jīng yè yè] [兢 兢 业 业]
(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
形容做事谨慎、勤勉尽责
他在教育岗位上兢兢业业工作了三十年,深受学生爱戴。
tā zài jiào yù gǎng wèi shàng jīng jīng yè yè gōng zuò le sān shí nián, shēn shòu xué shēng ài dài.Thầy đã tận tụy làm việc trong ngành giáo dục suốt ba mươi năm, được học sinh vô cùng yêu mến.
听你这么说,她确实是个踏实肯干、兢兢业业的好员工,值得表彰。
tīng nǐ zhè me shuō, tā què shí shì gè tā shi kěn gān, jīng jīng yè yè de hǎo yuán gōng, zhí dé biǎo zhāng.Nghe em nói vậy, cô ấy quả là nhân viên tốt, chăm chỉ tận tụy, đáng được biểu dương.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑张同志在基层岗位上兢兢业业,多次荣获优秀员工称号。
zhāng tóng zhì zài jī céng gǎng wèi shàng jīng jīng yè yè, duō cì róng huò yōu xiù yuán gōng chēng hào.Đồng chí Trương làm việc tận tụy ở vị trí cơ sở, nhiều lần vinh dự nhận danh hiệu nhân viên xuất sắc.