农业【農業】
[nóng yè] [农 业]
nông nghiệp
栽培植物和饲养动物的生产事业。
中国农业发展很快。
zhōng guó nóng yè fā zhǎn hěn kuài.Nông nghiệp Trung Quốc phát triển rất nhanh.
大卫,你看这片光伏农业项目,规模很大吧?
dà wèi, nǐ kàn zhè piàn guāng fú nóng yè xiàng mù, guī mó hěn dà ba?Đại Vệ, bạn xem dự án nông nghiệp quang điện này, quy mô rất lớn phải không?
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…是的,很多城里人周末来这里体验农业生活。
shì de, hěn duō chéng lǐ rén zhōu mò lái zhè lǐ tǐ yàn nóng yè shēng huó.Đúng vậy, rất nhiều người trong thành phố cuối tuần đến đây trải nghiệm cuộc sống nông nghiệp.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…科学的种植方法带来了农业丰收。
kē xué de zhòng zhí fāng fǎ dài lái le nóng yè fēng shōu.Phương pháp trồng trọt khoa học đã đem lại mùa màng bội thu.