绿化【綠化】
[lǜ huà] [绿 化]
phủ xanh; trồng cây gây rừng
种植树木花草使环境优美
城市通过增加公园和植树来改善环境的绿化水平。
chéng shì tōng guò zēng jiā gōng yuán hé zhí shù lái gǎi shàn huán jìng de lǜ huà shuǐ píng.Thành phố nâng cao mức độ phủ xanh môi trường thông qua việc tăng thêm công viên và trồng cây.
mảng cây xanh, thảm thực vật phủ xanh
用于绿化环境的树木花草等
这个小区的绿化做得非常好。
zhè ge xiǎo qū de lǜ huà zuò de fēi cháng hǎo.Mảng cây xanh của khu dân cư này làm rất tốt.
主要原因是那里缺少绿化带。
zhǔ yào yuán yīn shì nà lǐ quē shǎo lǜ huà dài.Nguyên nhân chính là nơi đó thiếu dải cây xanh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…我们学校的绿化面积越来越大。
wǒ men xué xiào de lǜ huà miàn jī yuè lái yuè dà.Diện tích phủ xanh của trường chúng tôi ngày càng lớn.
缺少绿化带就会这么热吗?
quē shǎo lǜ huà dài jiù huì zhè me rè ma?Thiếu dải cây xanh thì sẽ nóng như vậy sao?
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…