现代化【現代化】
[xiàn dài huà] [现 代 化]
hiện đại hóa; lượng từ: 个 (gè)
使达到现代先进水平
这所学校已经现代化了。
zhè suǒ xué xiào yǐ jīng xiàn dài huà le.Ngôi trường này đã được hiện đại hóa rồi.
个
当然可以,天然颜料比现代化学染料更稳定。
dāng rán kě yǐ, tiān rán yán liào bǐ xiàn dài huà xué rǎn liào gèng wěn dìng.Đương nhiên được, bột màu tự nhiên ổn định hơn thuốc nhuộm hoá học hiện đại.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的这家医院的医疗设备很现代化。
zhè jiā yī yuàn de yī liáo shè bèi hěn xiàn dài huà.Thiết bị y tế của bệnh viện này rất hiện đại.
地方政府觉得必须快速实现现代化,才能吸引更多投资。
dì fāng zhèng fǔ jué de bì xū kuài sù shí xiàn xiàn dài huà, cái néng xī yǐn gèng duō tóu zī.Chính quyền địa phương cảm thấy bắt buộc phải nhanh chóng hiện thực hóa sự hiện đại hóa, mới có thể thu hút nhiều đầu tư hơn.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…