现实【現實】
[xiàn shí] [现 实]
thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi
客观存在的事物或情况
我们要面对现实。
wǒ men yào miàn duì xiàn shí.Chúng ta phải đối mặt với thực tế.
thiết thực; thực tế
切合实际的
这是一个很现实的问题。
zhè shì yí gè hěn xiàn shí de wèn tí.Đây là một vấn đề rất thực tế.
你的顾虑很现实,但我们要看整体的社会效益。
nǐ de gù lǜ hěn xiàn shí, dàn wǒ men yào kàn zhěng tǐ de shè huì xiào yì.Mối bận tâm của anh rất thực tế, nhưng chúng ta phải nhìn vào hiệu quả xã hội tổng thể.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…他的想法和现实情况没有联系。
tā de xiǎng fǎ hé xiàn shí qíng kuàng méi yǒu lián xì.Ý tưởng của anh ấy không có liên hệ với tình hình thực tế.
可是很多人觉得把资金投到民生领域才更现实吧?
kě shì hěn duō rén jué de bǎ zī jīn tóu dào mín shēng lǐng yù cái gèng xiàn shí ba?Nhưng có rất nhiều người cảm thấy đầu tư vốn vào lĩnh vực dân sinh mới thực tế hơn chứ?
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…