确实
[què shí] [确 实]
thực sự; quả thật; xác thực
强调情况真实如此
这个汉字确实很难写。
zhè ge hàn zì què shí hěn nán xiě.Chữ Hán này thực sự rất khó viết.
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而学习新语言确实是一件困难的事。
xué xí xīn yǔ yán què shí shì yí jiàn kùn nán de shì.Học một ngôn ngữ mới quả thực là một việc khó khăn.
连他都这样,这次确实太难了。
lián tā dōu zhè yàng, zhè cì què shí tài nán le.Ngay cả bạn ấy cũng như vậy, lần này quả thật quá khó.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…