果实【果實】
[guǒ shí] [果 实]
quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
植物结出的果;也比喻成果
树上长满了红色的果实。
shù shàng cháng mǎn le hóng sè de guǒ shí.Trên cây mọc đầy quả màu đỏ.
这种植物的果实煮熟后可以食用。
zhè zhòng zhí wù de guǒ shí zhǔ shú hòu kě yǐ shí yòng.Quả của loài cây này sau khi nấu chín có thể ăn được.
这两种果树杂交后结出的果实更甜。
zhè liǎng zhǒng guǒ shù zá jiāo hòu jié chū de guǒ shí gèng tián.Hai loại cây ăn quả này sau khi lai tạo cho ra quả ngọt hơn.
秋天到了,树枝上挂满了沉甸甸的果实。
qiū tiān dào le, shù zhī shàng guà mǎn le chén diàn diàn de guǒ shí.Mùa thu đã đến, cành cây trĩu nặng những quả chín.