XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

成果

[chéng guǒ] [成 果]

kết quả; thành tựu; thu được

工作或事业上的收获与成绩

努力会有好成果。

nǔ lì huì yǒu hǎo chéng guǒ.

Nỗ lực sẽ có kết quả tốt.

个

你得准备一份作品集,展示具体的成果。

nǐ děi zhǔn bèi yí fèn zuò pǐn jí, zhǎn shì jù tǐ de chéng guǒ.

Cậu phải chuẩn bị một tập hồ sơ tác phẩm, thể hiện thành quả cụ thể.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

不用谢,加油干吧,期待你们这个项目的成果!

bú yòng xiè, jiā yóu gān ba, qī dài nǐ men zhè ge xiàng mù dì chéng guǒ!

Không có gì, cố gắng làm nhé, ráng chờ mong thành quả của dự án này từ các em!

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

科学家取得了重大的研究成果。

kē xué jiā qǔ dé le zhòng dà de yán jiū chéng guǒ.

Các nhà khoa học đã đạt được thành quả nghiên cứu to lớn.