成就
[chéng jiù] [成 就]
thành tựu; thành công; đạt được
事业上取得的成绩
他取得了很大的成就。
tā qǔ dé le hěn dà de chéng jiù.Anh ấy đã đạt được thành tựu rất lớn.
hoàn thành; làm nên (sự nghiệp)
完成事业或使获得成功
他想成就一番大事业。
tā xiǎng chéng jiù yì fān dà shì yè.Anh ấy muốn làm nên một sự nghiệp lớn.
个
好啊。你想到的是事业上的成就,还是生活中的某种状态?
hǎo a. nǐ xiǎng dào de shì shì yè shàng de chéng jiù, hái shì shēng huó zhōng de mǒu zhǒng zhuàng tài?Được. Em nghĩ đến thành tựu sự nghiệp, hay một trạng thái nào đó trong cuộc sống?
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于他的伟大成就堪称空前绝后。
tā de wěi dà chéng jiù kān chēng kōng qián jué hòu.Thành tựu vĩ đại của anh ấy có thể nói là vô tiền khoáng hậu.
我认为,许多成就可以重来,家人的健康却不容拿来冒险。
wǒ rèn wéi, xǔ duō chéng jiù kě yǐ chóng lái, jiā rén de jiàn kāng què bù róng ná lái mào xiǎn.Thầy cho rằng, nhiều thành tựu có thể làm lại, nhưng sức khỏe gia đình thì không thể đem ra mạo hiểm.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于