XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

成立

[chéng lì] [成 立]

1.thiết lập; lập nên; có thể đứng vững

建立机构、组织或公司等

我们公司是去年成立的。

wǒ men gōng sī shì qù nián chéng lì de.

Công ty chúng tôi được thành lập vào năm ngoái.

2.có lý; đứng vững; được chấp nhận

说法、理由等合理并站得住脚

这种说法很难成立。

zhè zhǒng shuō fǎ hěn nán chéng lì.

Cách nói này khó được chấp nhận.

我们不妨成立一个两院联合的交叉评分委员会。

wǒ men bù fáng chéng lì yí gè liǎng yuàn lián hé de jiāo chā píng fēn wěi yuán huì.

Chúng ta hay là thành lập một hội đồng chấm chéo điểm số liên kết giữa hai khoa.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

公司成立初期面临着很多困难。

gōng sī chéng lì chū qī miàn lín zhe hěn duō kùn nán.

Giai đoạn đầu thành lập công ty đối mặt với rất nhiều khó khăn.

明白。不过在细节落实前,我们需要先成立联合技术工作组。

míng bái. bú guò zài xì jié luò shí qián, wǒ men xū yào xiān chéng lì lián hé jì shù gōng zuò zǔ.

Tôi hiểu. Tuy nhiên trước khi triển khai chi tiết, chúng ta cần thành lập một tổ công tác kỹ thuật liên hợp trước.

Trong bài: Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản