解散
[jiě sàn] [解 散]
giải tán; giải thể
聚集的人分散开,或取消组织机构。
会议结束后,大家迅速解散并返回各自的岗位。
huì yì jié shù hòu, dà jiā xùn sù jiě sàn bìng fǎn huí gè zì de gǎng wèi.Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người nhanh chóng giải tán và trở về vị trí làm việc của mình.
现实很残酷,仅靠微薄的票房和补贴,剧团财政赤字严重,甚至随时面临解散危机。
xiàn shí hěn cán kù, jǐn kào wēi bó de piào fáng hé bǔ tiē, jù tuán cái zhèng chì zì yán zhòng, shèn zhì suí shí miàn lín jiě sàn wēi jī.Hiện thực rất tàn khốc, chỉ dựa vào tiền vé ít ỏi và trợ cấp, tài chính đoàn kịch thâm hụt nghiêm trọng, thậm chí đối mặt nguy cơ giải thể bất cứ lúc nào.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为创业团队解散后,几位核心成员各自寻找新方向,各奔前程。
chuàng yè tuán duì jiě sàn hòu, jǐ wèi hé xīn chéng yuán gè zì xún zhǎo xīn fāng xiàng, gè bèn qián chéng.Sau khi nhóm khởi nghiệp giải tán, vài thành viên cốt cán tự tìm hướng đi mới, mỗi người bước tiếp con đường riêng.