解决【解決】
[jiě jué] [解 决]
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
处理问题使有结果;消灭。
这个问题怎么解决?
zhè ge wèn tí zěn me jiě jué?Vấn đề này giải quyết thế nào?
那您认为该怎么解决这个招聘偏见呢?
nà nín rèn wéi gāi zěn me jiě jué zhè ge zhāo pìn piān jiàn ne?Vậy thầy cho rằng nên giải quyết định kiến tuyển dụng này thế nào?
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm这个问题我们大多已经解决了。
zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.
可是问题迟早要解决,不如现在就面对。
kě shì wèn tí chí zǎo yào jiě jué, bù rú xiàn zài jiù miàn duì.Nhưng vấn đề sớm muộn cũng phải giải quyết, chi bằng bây giờ đối mặt luôn.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早