吃
[chī] [ㄔ] [NGẬT]
1.ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
把食物送入口中,也指消耗或消灭
我们一起吃饭吧。
wǒ men yì qǐ chī fàn ba.Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
2.chịu; phải hứng chịu
承受不好的事情
年轻人应该能吃苦。
nián qīng rén yīng gāi néng chī kǔ.Người trẻ nên chịu được gian khổ.
3.hấp thụ; ngấm
吸收液体或其他物质
这种纸很吃墨。
zhè zhǒng zhǐ hěn chī mò.Loại giấy này rất hút mực.
4.sống nhờ; dựa vào
依靠某种条件生活
他不能总吃父母的老本。
tā bù néng zǒng chī fù mǔ de lǎo běn.Anh ấy không thể luôn sống dựa vào vốn liếng của bố mẹ.
做得非常好吃,大家都喜欢吃。
zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…要是你有时间,来我家吃饭吧。
yào shi nǐ yǒu shí jiān, lái wǒ jiā chī fàn ba.Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.
太好了,我现在真想吃东西了。
tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…