好吃
[hǎo chī] [HẢO NGẬT]
ngon; ngon miệng
食物味道好
这个米饭很好吃。
zhè ge mǐ fàn hěn hǎo chī.Cơm này rất ngon.
ham ăn
贪爱吃东西
他好吃懒做,不愿工作。
tā hǎo chī lǎn zuò, bú yuàn gōng zuò.Anh ta ham ăn lười làm, không muốn làm việc.
做得非常好吃,大家都喜欢吃。
zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…除了苹果,其他水果都很好吃。
chú le píng guǒ, qí tā shuǐ guǒ dōu hěn hǎo chī.Ngoài táo ra, các loại hoa quả khác đều rất ngon.
你知道这附近有好吃的地方吗?
nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon