好事
[hǎo shì] [HẢO 事]
hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay"); từ thiện; dịp vui
善良的行为或令人高兴的事
帮别人是好事。
bāng bié rén shì hǎo shì.Giúp đỡ người khác là việc tốt.
这是好事啊!你打算申请哪所大学呢?
zhè shì hǎo shì a! nǐ dǎ suàn shēn qǐng nǎ suǒ dà xué ne?Đây là chuyện tốt mà! Em dự định xin vào trường đại học nào?
Trong bài: Xin thư giới thiệu du học年轻人有事业野心是一件好事。
nián qīng rén yǒu shì yè yě xīn shì yí jiàn hǎo shì.Người trẻ tuổi có tham vọng sự nghiệp là một điều tốt.
薪水高是好事,但我觉得不能只看重个人待遇。
xīn shuǐ gāo shì hǎo shì, dàn wǒ jué de bù néng zhǐ kàn zhòng gè rén dài yù.Lương cao là chuyện tốt, nhưng thầy nghĩ không thể chỉ coi trọng đãi ngộ cá nhân.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……