好看
[hǎo kàn] [HẢO KHÁN]
1.ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
外表漂亮或内容有趣
这本书很好看。
zhè běn shū hěn hǎo kàn.Quyển sách này rất hay.
2.đẹp mặt; thể diện
使人有面子或不失体面
这样骗人很不好看。
zhè yàng piàn rén hěn bù hǎo kàn.Lừa người như vậy rất khó coi.
这件红的好看,那件白的太小。
zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那这件衣服很好看,不过有点贵。
zhè jiàn yī fu hěn hǎo kàn, bú guò yǒu diǎn guì.Bộ quần áo này rất đẹp, tuy nhiên hơi đắt.
真好看!照片里的是你爸爸吗?
zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都